Chuyển đổi thùng (Anh) sang Vedro (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị Vedro (Nga) [ведро]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang Vedro (Nga)
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | Vedro (Nga) [ведро] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 0.1331 Vedro (Nga) |
| 0.10 thùng (Anh) | 1.33 Vedro (Nga) |
| 1 thùng (Anh) | 13.31 Vedro (Nga) |
| 2 thùng (Anh) | 26.61 Vedro (Nga) |
| 3 thùng (Anh) | 39.92 Vedro (Nga) |
| 5 thùng (Anh) | 66.53 Vedro (Nga) |
| 10 thùng (Anh) | 133.06 Vedro (Nga) |
| 20 thùng (Anh) | 266.13 Vedro (Nga) |
| 50 thùng (Anh) | 665.31 Vedro (Nga) |
| 100 thùng (Anh) | 1331 Vedro (Nga) |
| 1000 thùng (Anh) | 13306 Vedro (Nga) |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang Vedro (Nga)
1 thùng (Anh) = 13.31 Vedro (Nga)
1 Vedro (Nga) = 0.075153 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang Vedro (Nga):
15 thùng (Anh) = 15 × 13.31 Vedro (Nga) = 199.59 Vedro (Nga)