Chuyển đổi thùng (Anh) sang minim (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị minim (Mỹ) [minim (US)]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
minim (Mỹ)
Định nghĩa: minim (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 minim (Mỹ) bằng 6.1611519921875e-8 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang minim (Mỹ)
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | minim (Mỹ) [minim (US)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 26563 minim (Mỹ) |
| 0.10 thùng (Anh) | 265631 minim (Mỹ) |
| 1 thùng (Anh) | 2656309 minim (Mỹ) |
| 2 thùng (Anh) | 5312618 minim (Mỹ) |
| 3 thùng (Anh) | 7968927 minim (Mỹ) |
| 5 thùng (Anh) | 13281545 minim (Mỹ) |
| 10 thùng (Anh) | 26563091 minim (Mỹ) |
| 20 thùng (Anh) | 53126182 minim (Mỹ) |
| 50 thùng (Anh) | 132815454 minim (Mỹ) |
| 100 thùng (Anh) | 265630908 minim (Mỹ) |
| 1000 thùng (Anh) | 2656309083 minim (Mỹ) |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang minim (Mỹ)
1 thùng (Anh) = 2656309 minim (Mỹ)
1 minim (Mỹ) = 0.000000 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang minim (Mỹ):
15 thùng (Anh) = 15 × 2656309 minim (Mỹ) = 39844636 minim (Mỹ)