Chuyển đổi thùng (Anh) sang decilít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị decilít [dL]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
decilít
Định nghĩa: decilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decilít bằng 0.0001 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang decilít
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | decilít [dL] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 16.37 decilít |
| 0.10 thùng (Anh) | 163.66 decilít |
| 1 thùng (Anh) | 1637 decilít |
| 2 thùng (Anh) | 3273 decilít |
| 3 thùng (Anh) | 4910 decilít |
| 5 thùng (Anh) | 8183 decilít |
| 10 thùng (Anh) | 16366 decilít |
| 20 thùng (Anh) | 32732 decilít |
| 50 thùng (Anh) | 81830 decilít |
| 100 thùng (Anh) | 163659 decilít |
| 1000 thùng (Anh) | 1636592 decilít |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang decilít
1 thùng (Anh) = 1637 decilít
1 decilít = 0.000611 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang decilít:
15 thùng (Anh) = 15 × 1637 decilít = 24549 decilít