Chuyển đổi thùng (Anh) sang Kanna (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị Kanna (Thụy Điển) [kanna]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang Kanna (Thụy Điển)
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | Kanna (Thụy Điển) [kanna] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 0.6254 Kanna (Thụy Điển) |
| 0.10 thùng (Anh) | 6.25 Kanna (Thụy Điển) |
| 1 thùng (Anh) | 62.54 Kanna (Thụy Điển) |
| 2 thùng (Anh) | 125.07 Kanna (Thụy Điển) |
| 3 thùng (Anh) | 187.61 Kanna (Thụy Điển) |
| 5 thùng (Anh) | 312.68 Kanna (Thụy Điển) |
| 10 thùng (Anh) | 625.37 Kanna (Thụy Điển) |
| 20 thùng (Anh) | 1251 Kanna (Thụy Điển) |
| 50 thùng (Anh) | 3127 Kanna (Thụy Điển) |
| 100 thùng (Anh) | 6254 Kanna (Thụy Điển) |
| 1000 thùng (Anh) | 62537 Kanna (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang Kanna (Thụy Điển)
1 thùng (Anh) = 62.54 Kanna (Thụy Điển)
1 Kanna (Thụy Điển) = 0.015991 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang Kanna (Thụy Điển):
15 thùng (Anh) = 15 × 62.54 Kanna (Thụy Điển) = 938.05 Kanna (Thụy Điển)