Chuyển đổi thùng (Anh) sang gigalít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị gigalít [GL]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
gigalít
Định nghĩa: gigalít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gigalít bằng 1000000 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang gigalít
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | gigalít [GL] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 0.000000 gigalít |
| 0.10 thùng (Anh) | 0.000000 gigalít |
| 1 thùng (Anh) | 0.000000 gigalít |
| 2 thùng (Anh) | 0.000000 gigalít |
| 3 thùng (Anh) | 0.000000 gigalít |
| 5 thùng (Anh) | 0.000001 gigalít |
| 10 thùng (Anh) | 0.000002 gigalít |
| 20 thùng (Anh) | 0.000003 gigalít |
| 50 thùng (Anh) | 0.000008 gigalít |
| 100 thùng (Anh) | 0.000016 gigalít |
| 1000 thùng (Anh) | 0.000164 gigalít |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang gigalít
1 thùng (Anh) = 0.000000 gigalít
1 gigalít = 6110257 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang gigalít:
15 thùng (Anh) = 15 × 0.000000 gigalít = 0.000002 gigalít