Chuyển đổi thùng (Anh) sang pint (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị pint (Anh) [pt (UK)]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang pint (Anh)
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | pint (Anh) [pt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 2.88 pint (Anh) |
| 0.10 thùng (Anh) | 28.80 pint (Anh) |
| 1 thùng (Anh) | 288.00 pint (Anh) |
| 2 thùng (Anh) | 576.00 pint (Anh) |
| 3 thùng (Anh) | 864.00 pint (Anh) |
| 5 thùng (Anh) | 1440 pint (Anh) |
| 10 thùng (Anh) | 2880 pint (Anh) |
| 20 thùng (Anh) | 5760 pint (Anh) |
| 50 thùng (Anh) | 14400 pint (Anh) |
| 100 thùng (Anh) | 28800 pint (Anh) |
| 1000 thùng (Anh) | 288000 pint (Anh) |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang pint (Anh)
1 thùng (Anh) = 288.00 pint (Anh)
1 pint (Anh) = 0.003472 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang pint (Anh):
15 thùng (Anh) = 15 × 288.00 pint (Anh) = 4320 pint (Anh)