Chuyển đổi thùng (Anh) sang mililít
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang mililít
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | mililít [mL] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 1637 mililít |
| 0.10 thùng (Anh) | 16366 mililít |
| 1 thùng (Anh) | 163659 mililít |
| 2 thùng (Anh) | 327318 mililít |
| 3 thùng (Anh) | 490978 mililít |
| 5 thùng (Anh) | 818296 mililít |
| 10 thùng (Anh) | 1636592 mililít |
| 20 thùng (Anh) | 3273185 mililít |
| 50 thùng (Anh) | 8182962 mililít |
| 100 thùng (Anh) | 16365924 mililít |
| 1000 thùng (Anh) | 163659240 mililít |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang mililít
1 thùng (Anh) = 163659 mililít
1 mililít = 0.000006 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang mililít:
15 thùng (Anh) = 15 × 163659 mililít = 2454889 mililít