Chuyển đổi thùng (Anh) sang thùng (dầu)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang thùng (dầu)
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | thùng (dầu) [bbl (oil)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 0.0103 thùng (dầu) |
| 0.10 thùng (Anh) | 0.1029 thùng (dầu) |
| 1 thùng (Anh) | 1.03 thùng (dầu) |
| 2 thùng (Anh) | 2.06 thùng (dầu) |
| 3 thùng (Anh) | 3.09 thùng (dầu) |
| 5 thùng (Anh) | 5.15 thùng (dầu) |
| 10 thùng (Anh) | 10.29 thùng (dầu) |
| 20 thùng (Anh) | 20.59 thùng (dầu) |
| 50 thùng (Anh) | 51.47 thùng (dầu) |
| 100 thùng (Anh) | 102.94 thùng (dầu) |
| 1000 thùng (Anh) | 1029 thùng (dầu) |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang thùng (dầu)
1 thùng (Anh) = 1.03 thùng (dầu)
1 thùng (dầu) = 0.971453 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang thùng (dầu):
15 thùng (Anh) = 15 × 1.03 thùng (dầu) = 15.44 thùng (dầu)