Chuyển đổi thùng (Anh) sang quart (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị quart (Mỹ) [qt (US)]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
quart (Mỹ)
Định nghĩa: quart (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Mỹ) bằng 0.0009463529 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang quart (Mỹ)
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | quart (Mỹ) [qt (US)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 1.73 quart (Mỹ) |
| 0.10 thùng (Anh) | 17.29 quart (Mỹ) |
| 1 thùng (Anh) | 172.94 quart (Mỹ) |
| 2 thùng (Anh) | 345.87 quart (Mỹ) |
| 3 thùng (Anh) | 518.81 quart (Mỹ) |
| 5 thùng (Anh) | 864.68 quart (Mỹ) |
| 10 thùng (Anh) | 1729 quart (Mỹ) |
| 20 thùng (Anh) | 3459 quart (Mỹ) |
| 50 thùng (Anh) | 8647 quart (Mỹ) |
| 100 thùng (Anh) | 17294 quart (Mỹ) |
| 1000 thùng (Anh) | 172937 quart (Mỹ) |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang quart (Mỹ)
1 thùng (Anh) = 172.94 quart (Mỹ)
1 quart (Mỹ) = 0.005782 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang quart (Mỹ):
15 thùng (Anh) = 15 × 172.94 quart (Mỹ) = 2594 quart (Mỹ)