Chuyển đổi thùng (Anh) sang thùng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang thùng (Mỹ)
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | thùng (Mỹ) [bbl (US)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 0.0137 thùng (Mỹ) |
| 0.10 thùng (Anh) | 0.1373 thùng (Mỹ) |
| 1 thùng (Anh) | 1.37 thùng (Mỹ) |
| 2 thùng (Anh) | 2.75 thùng (Mỹ) |
| 3 thùng (Anh) | 4.12 thùng (Mỹ) |
| 5 thùng (Anh) | 6.86 thùng (Mỹ) |
| 10 thùng (Anh) | 13.73 thùng (Mỹ) |
| 20 thùng (Anh) | 27.45 thùng (Mỹ) |
| 50 thùng (Anh) | 68.63 thùng (Mỹ) |
| 100 thùng (Anh) | 137.25 thùng (Mỹ) |
| 1000 thùng (Anh) | 1373 thùng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang thùng (Mỹ)
1 thùng (Anh) = 1.37 thùng (Mỹ)
1 thùng (Mỹ) = 0.728590 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang thùng (Mỹ):
15 thùng (Anh) = 15 × 1.37 thùng (Mỹ) = 20.59 thùng (Mỹ)