Chuyển đổi thùng (Anh) sang acre-inch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị acre-inch [ac*in]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
acre-inch
Định nghĩa: acre-inch là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 acre-inch bằng 102.790153129 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang acre-inch
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | acre-inch [ac*in] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 0.000016 acre-inch |
| 0.10 thùng (Anh) | 0.000159 acre-inch |
| 1 thùng (Anh) | 0.001592 acre-inch |
| 2 thùng (Anh) | 0.003184 acre-inch |
| 3 thùng (Anh) | 0.004777 acre-inch |
| 5 thùng (Anh) | 0.007961 acre-inch |
| 10 thùng (Anh) | 0.0159 acre-inch |
| 20 thùng (Anh) | 0.0318 acre-inch |
| 50 thùng (Anh) | 0.0796 acre-inch |
| 100 thùng (Anh) | 0.1592 acre-inch |
| 1000 thùng (Anh) | 1.59 acre-inch |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang acre-inch
1 thùng (Anh) = 0.001592 acre-inch
1 acre-inch = 628.07 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang acre-inch:
15 thùng (Anh) = 15 × 0.001592 acre-inch = 0.023883 acre-inch