Chuyển đổi thùng (Anh) sang gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị gallon (Anh) [gal (UK)]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang gallon (Anh)
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | gallon (Anh) [gal (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 0.3600 gallon (Anh) |
| 0.10 thùng (Anh) | 3.60 gallon (Anh) |
| 1 thùng (Anh) | 36.00 gallon (Anh) |
| 2 thùng (Anh) | 72.00 gallon (Anh) |
| 3 thùng (Anh) | 108.00 gallon (Anh) |
| 5 thùng (Anh) | 180.00 gallon (Anh) |
| 10 thùng (Anh) | 360.00 gallon (Anh) |
| 20 thùng (Anh) | 720.00 gallon (Anh) |
| 50 thùng (Anh) | 1800 gallon (Anh) |
| 100 thùng (Anh) | 3600 gallon (Anh) |
| 1000 thùng (Anh) | 36000 gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang gallon (Anh)
1 thùng (Anh) = 36.00 gallon (Anh)
1 gallon (Anh) = 0.027778 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang gallon (Anh):
15 thùng (Anh) = 15 × 36.00 gallon (Anh) = 540.00 gallon (Anh)