Chuyển đổi thùng (Anh) sang quart (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị quart (Anh) [qt (UK)]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang quart (Anh)
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | quart (Anh) [qt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 1.44 quart (Anh) |
| 0.10 thùng (Anh) | 14.40 quart (Anh) |
| 1 thùng (Anh) | 144.00 quart (Anh) |
| 2 thùng (Anh) | 288.00 quart (Anh) |
| 3 thùng (Anh) | 432.00 quart (Anh) |
| 5 thùng (Anh) | 720.00 quart (Anh) |
| 10 thùng (Anh) | 1440 quart (Anh) |
| 20 thùng (Anh) | 2880 quart (Anh) |
| 50 thùng (Anh) | 7200 quart (Anh) |
| 100 thùng (Anh) | 14400 quart (Anh) |
| 1000 thùng (Anh) | 144000 quart (Anh) |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang quart (Anh)
1 thùng (Anh) = 144.00 quart (Anh)
1 quart (Anh) = 0.006944 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang quart (Anh):
15 thùng (Anh) = 15 × 144.00 quart (Anh) = 2160 quart (Anh)