Chuyển đổi thùng (Anh) sang gallon (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị gallon (Mỹ) [gal (US)]
thùng (Anh) [bbl (UK)]
gallon (Mỹ) [gal (US)]

thùng (Anh)

Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.

gallon (Mỹ)

Định nghĩa: gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ) bằng 0.0037854118 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ gallon gần nhất bắt nguồn từ "galon" ở miền Bắc pháp cũ và được phát triển như một hệ thống để đo rượu và bia ở Anh, dẫn đến các biện pháp như gallon rượu, gallon rượu, và gallon Hoàng Gia.

Cách sử dụng hiện tại: Tại Hoa Kỳ (Mỹ), gallon thường được sử dụng cho các thùng chứa lớn hơn, chẳng hạn như bồn Kem nửa Gallon hoặc Thùng sữa một gallon. Gallon cũng được sử dụng rộng rãi trong thể hiện tiết kiệm nhiên liệu ở Mỹ, cũng như một số vùng lãnh thổ của nó. Gallon Imperial được sử dụng THẬM CHÍ còn ít hơn gallon của Mỹ, với hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng lít khi tham khảo nhiên liệu.

Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang gallon (Mỹ)

thùng (Anh) [bbl (UK)] gallon (Mỹ) [gal (US)]
0.01 thùng (Anh) 0.4323 gallon (Mỹ)
0.10 thùng (Anh) 4.32 gallon (Mỹ)
1 thùng (Anh) 43.23 gallon (Mỹ)
2 thùng (Anh) 86.47 gallon (Mỹ)
3 thùng (Anh) 129.70 gallon (Mỹ)
5 thùng (Anh) 216.17 gallon (Mỹ)
10 thùng (Anh) 432.34 gallon (Mỹ)
20 thùng (Anh) 864.68 gallon (Mỹ)
50 thùng (Anh) 2162 gallon (Mỹ)
100 thùng (Anh) 4323 gallon (Mỹ)
1000 thùng (Anh) 43234 gallon (Mỹ)

Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang gallon (Mỹ)

1 thùng (Anh) = 43.23 gallon (Mỹ)

1 gallon (Mỹ) = 0.023130 thùng (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang gallon (Mỹ):
15 thùng (Anh) = 15 × 43.23 gallon (Mỹ) = 648.51 gallon (Mỹ)

Chuyển đổi thùng (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.