Chuyển đổi thùng (Anh) sang cab (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
thùng (Anh) [bbl (UK)]
cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]

thùng (Anh)

Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.

cab (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.

Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang cab (Kinh Thánh)

thùng (Anh) [bbl (UK)] cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
0.01 thùng (Anh) 1.34 cab (Kinh Thánh)
0.10 thùng (Anh) 13.39 cab (Kinh Thánh)
1 thùng (Anh) 133.90 cab (Kinh Thánh)
2 thùng (Anh) 267.81 cab (Kinh Thánh)
3 thùng (Anh) 401.71 cab (Kinh Thánh)
5 thùng (Anh) 669.52 cab (Kinh Thánh)
10 thùng (Anh) 1339 cab (Kinh Thánh)
20 thùng (Anh) 2678 cab (Kinh Thánh)
50 thùng (Anh) 6695 cab (Kinh Thánh)
100 thùng (Anh) 13390 cab (Kinh Thánh)
1000 thùng (Anh) 133903 cab (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang cab (Kinh Thánh)

1 thùng (Anh) = 133.90 cab (Kinh Thánh)

1 cab (Kinh Thánh) = 0.007468 thùng (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang cab (Kinh Thánh):
15 thùng (Anh) = 15 × 133.90 cab (Kinh Thánh) = 2009 cab (Kinh Thánh)

Chuyển đổi thùng (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.