Chuyển đổi thùng (Anh) sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang hin (Kinh Thánh)
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 0.4463 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 thùng (Anh) | 4.46 hin (Kinh Thánh) |
| 1 thùng (Anh) | 44.63 hin (Kinh Thánh) |
| 2 thùng (Anh) | 89.27 hin (Kinh Thánh) |
| 3 thùng (Anh) | 133.90 hin (Kinh Thánh) |
| 5 thùng (Anh) | 223.17 hin (Kinh Thánh) |
| 10 thùng (Anh) | 446.34 hin (Kinh Thánh) |
| 20 thùng (Anh) | 892.69 hin (Kinh Thánh) |
| 50 thùng (Anh) | 2232 hin (Kinh Thánh) |
| 100 thùng (Anh) | 4463 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 thùng (Anh) | 44634 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang hin (Kinh Thánh)
1 thùng (Anh) = 44.63 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 0.022404 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang hin (Kinh Thánh):
15 thùng (Anh) = 15 × 44.63 hin (Kinh Thánh) = 669.52 hin (Kinh Thánh)