Chuyển đổi thùng (Anh) sang inch khối

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị inch khối [in^3]
thùng (Anh) [bbl (UK)]
inch khối [in^3]

thùng (Anh)

Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.

inch khối

Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.

Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.

Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang inch khối

thùng (Anh) [bbl (UK)] inch khối [in^3]
0.01 thùng (Anh) 99.87 inch khối
0.10 thùng (Anh) 998.71 inch khối
1 thùng (Anh) 9987 inch khối
2 thùng (Anh) 19974 inch khối
3 thùng (Anh) 29961 inch khối
5 thùng (Anh) 49935 inch khối
10 thùng (Anh) 99871 inch khối
20 thùng (Anh) 199742 inch khối
50 thùng (Anh) 499354 inch khối
100 thùng (Anh) 998708 inch khối
1000 thùng (Anh) 9987078 inch khối

Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang inch khối

1 thùng (Anh) = 9987 inch khối

1 inch khối = 0.000100 thùng (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang inch khối:
15 thùng (Anh) = 15 × 9987 inch khối = 149806 inch khối

Chuyển đổi thùng (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.