Chuyển đổi thùng (Anh) sang homer (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang homer (Kinh Thánh)
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 0.007439 homer (Kinh Thánh) |
| 0.10 thùng (Anh) | 0.0744 homer (Kinh Thánh) |
| 1 thùng (Anh) | 0.7439 homer (Kinh Thánh) |
| 2 thùng (Anh) | 1.49 homer (Kinh Thánh) |
| 3 thùng (Anh) | 2.23 homer (Kinh Thánh) |
| 5 thùng (Anh) | 3.72 homer (Kinh Thánh) |
| 10 thùng (Anh) | 7.44 homer (Kinh Thánh) |
| 20 thùng (Anh) | 14.88 homer (Kinh Thánh) |
| 50 thùng (Anh) | 37.20 homer (Kinh Thánh) |
| 100 thùng (Anh) | 74.39 homer (Kinh Thánh) |
| 1000 thùng (Anh) | 743.91 homer (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang homer (Kinh Thánh)
1 thùng (Anh) = 0.743906 homer (Kinh Thánh)
1 homer (Kinh Thánh) = 1.34 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang homer (Kinh Thánh):
15 thùng (Anh) = 15 × 0.743906 homer (Kinh Thánh) = 11.16 homer (Kinh Thánh)