Chuyển đổi thùng (Anh) sang cốc (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang cốc (hệ mét)
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 6.55 cốc (hệ mét) |
| 0.10 thùng (Anh) | 65.46 cốc (hệ mét) |
| 1 thùng (Anh) | 654.64 cốc (hệ mét) |
| 2 thùng (Anh) | 1309 cốc (hệ mét) |
| 3 thùng (Anh) | 1964 cốc (hệ mét) |
| 5 thùng (Anh) | 3273 cốc (hệ mét) |
| 10 thùng (Anh) | 6546 cốc (hệ mét) |
| 20 thùng (Anh) | 13093 cốc (hệ mét) |
| 50 thùng (Anh) | 32732 cốc (hệ mét) |
| 100 thùng (Anh) | 65464 cốc (hệ mét) |
| 1000 thùng (Anh) | 654637 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang cốc (hệ mét)
1 thùng (Anh) = 654.64 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 0.001528 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang cốc (hệ mét):
15 thùng (Anh) = 15 × 654.64 cốc (hệ mét) = 9820 cốc (hệ mét)