Chuyển đổi thùng (Anh) sang gill (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị gill (Mỹ) [gi]
thùng (Anh) [bbl (UK)]
gill (Mỹ) [gi]

thùng (Anh)

Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.

gill (Mỹ)

Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.

Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang gill (Mỹ)

thùng (Anh) [bbl (UK)] gill (Mỹ) [gi]
0.01 thùng (Anh) 13.83 gill (Mỹ)
0.10 thùng (Anh) 138.35 gill (Mỹ)
1 thùng (Anh) 1383 gill (Mỹ)
2 thùng (Anh) 2767 gill (Mỹ)
3 thùng (Anh) 4150 gill (Mỹ)
5 thùng (Anh) 6917 gill (Mỹ)
10 thùng (Anh) 13835 gill (Mỹ)
20 thùng (Anh) 27670 gill (Mỹ)
50 thùng (Anh) 69175 gill (Mỹ)
100 thùng (Anh) 138349 gill (Mỹ)
1000 thùng (Anh) 1383495 gill (Mỹ)

Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang gill (Mỹ)

1 thùng (Anh) = 1383 gill (Mỹ)

1 gill (Mỹ) = 0.000723 thùng (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang gill (Mỹ):
15 thùng (Anh) = 15 × 1383 gill (Mỹ) = 20752 gill (Mỹ)

Chuyển đổi thùng (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.