Chuyển đổi thùng (Anh) sang thùng to
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị thùng to [hogshead]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang thùng to
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | thùng to [hogshead] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 0.006863 thùng to |
| 0.10 thùng (Anh) | 0.0686 thùng to |
| 1 thùng (Anh) | 0.6863 thùng to |
| 2 thùng (Anh) | 1.37 thùng to |
| 3 thùng (Anh) | 2.06 thùng to |
| 5 thùng (Anh) | 3.43 thùng to |
| 10 thùng (Anh) | 6.86 thùng to |
| 20 thùng (Anh) | 13.73 thùng to |
| 50 thùng (Anh) | 34.31 thùng to |
| 100 thùng (Anh) | 68.63 thùng to |
| 1000 thùng (Anh) | 686.26 thùng to |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang thùng to
1 thùng (Anh) = 0.686257 thùng to
1 thùng to = 1.46 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang thùng to:
15 thùng (Anh) = 15 × 0.686257 thùng to = 10.29 thùng to