Chuyển đổi thùng (Anh) sang pint (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị pint (Mỹ) [pt (US)]
thùng (Anh) [bbl (UK)]
pint (Mỹ) [pt (US)]

thùng (Anh)

Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.

pint (Mỹ)

Định nghĩa: pint (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Mỹ) bằng 0.0004731765 mét khối.

Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang pint (Mỹ)

thùng (Anh) [bbl (UK)] pint (Mỹ) [pt (US)]
0.01 thùng (Anh) 3.46 pint (Mỹ)
0.10 thùng (Anh) 34.59 pint (Mỹ)
1 thùng (Anh) 345.87 pint (Mỹ)
2 thùng (Anh) 691.75 pint (Mỹ)
3 thùng (Anh) 1038 pint (Mỹ)
5 thùng (Anh) 1729 pint (Mỹ)
10 thùng (Anh) 3459 pint (Mỹ)
20 thùng (Anh) 6917 pint (Mỹ)
50 thùng (Anh) 17294 pint (Mỹ)
100 thùng (Anh) 34587 pint (Mỹ)
1000 thùng (Anh) 345874 pint (Mỹ)

Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang pint (Mỹ)

1 thùng (Anh) = 345.87 pint (Mỹ)

1 pint (Mỹ) = 0.002891 thùng (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang pint (Mỹ):
15 thùng (Anh) = 15 × 345.87 pint (Mỹ) = 5188 pint (Mỹ)

Chuyển đổi thùng (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.