Chuyển đổi thùng (Anh) sang kilôlít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị kilôlít [kL]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
kilôlít
Định nghĩa: kilôlít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôlít bằng 1 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang kilôlít
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | kilôlít [kL] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 0.001637 kilôlít |
| 0.10 thùng (Anh) | 0.0164 kilôlít |
| 1 thùng (Anh) | 0.1637 kilôlít |
| 2 thùng (Anh) | 0.3273 kilôlít |
| 3 thùng (Anh) | 0.4910 kilôlít |
| 5 thùng (Anh) | 0.8183 kilôlít |
| 10 thùng (Anh) | 1.64 kilôlít |
| 20 thùng (Anh) | 3.27 kilôlít |
| 50 thùng (Anh) | 8.18 kilôlít |
| 100 thùng (Anh) | 16.37 kilôlít |
| 1000 thùng (Anh) | 163.66 kilôlít |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang kilôlít
1 thùng (Anh) = 0.163659 kilôlít
1 kilôlít = 6.11 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang kilôlít:
15 thùng (Anh) = 15 × 0.163659 kilôlít = 2.45 kilôlít