Chuyển đổi thùng (Anh) sang gill (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang gill (Anh)
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | gill (Anh) [gi (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 11.52 gill (Anh) |
| 0.10 thùng (Anh) | 115.20 gill (Anh) |
| 1 thùng (Anh) | 1152 gill (Anh) |
| 2 thùng (Anh) | 2304 gill (Anh) |
| 3 thùng (Anh) | 3456 gill (Anh) |
| 5 thùng (Anh) | 5760 gill (Anh) |
| 10 thùng (Anh) | 11520 gill (Anh) |
| 20 thùng (Anh) | 23040 gill (Anh) |
| 50 thùng (Anh) | 57600 gill (Anh) |
| 100 thùng (Anh) | 115200 gill (Anh) |
| 1000 thùng (Anh) | 1152000 gill (Anh) |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang gill (Anh)
1 thùng (Anh) = 1152 gill (Anh)
1 gill (Anh) = 0.000868 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang gill (Anh):
15 thùng (Anh) = 15 × 1152 gill (Anh) = 17280 gill (Anh)