Chuyển đổi thùng (Anh) sang megalít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị megalít [ML]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
megalít
Định nghĩa: megalít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 megalít bằng 1000 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang megalít
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | megalít [ML] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 0.000002 megalít |
| 0.10 thùng (Anh) | 0.000016 megalít |
| 1 thùng (Anh) | 0.000164 megalít |
| 2 thùng (Anh) | 0.000327 megalít |
| 3 thùng (Anh) | 0.000491 megalít |
| 5 thùng (Anh) | 0.000818 megalít |
| 10 thùng (Anh) | 0.001637 megalít |
| 20 thùng (Anh) | 0.003273 megalít |
| 50 thùng (Anh) | 0.008183 megalít |
| 100 thùng (Anh) | 0.0164 megalít |
| 1000 thùng (Anh) | 0.1637 megalít |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang megalít
1 thùng (Anh) = 0.000164 megalít
1 megalít = 6110 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang megalít:
15 thùng (Anh) = 15 × 0.000164 megalít = 0.002455 megalít