Chuyển đổi thùng (Anh) sang kilômét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị kilômét khối [km^3]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
kilômét khối
Định nghĩa: kilômét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilômét khối bằng 1000000000 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang kilômét khối
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | kilômét khối [km^3] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 0.10 thùng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 1 thùng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 2 thùng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 3 thùng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 5 thùng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 10 thùng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 20 thùng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 50 thùng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 100 thùng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 1000 thùng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang kilômét khối
1 thùng (Anh) = 0.000000 kilômét khối
1 kilômét khối = 6110256897 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang kilômét khối:
15 thùng (Anh) = 15 × 0.000000 kilômét khối = 0.000000 kilômét khối