Chuyển đổi thùng (Anh) sang Sho (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị Sho (Nhật Bản) [升]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Sho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang Sho (Nhật Bản)
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | Sho (Nhật Bản) [升] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 0.9072 Sho (Nhật Bản) |
| 0.10 thùng (Anh) | 9.07 Sho (Nhật Bản) |
| 1 thùng (Anh) | 90.72 Sho (Nhật Bản) |
| 2 thùng (Anh) | 181.45 Sho (Nhật Bản) |
| 3 thùng (Anh) | 272.17 Sho (Nhật Bản) |
| 5 thùng (Anh) | 453.62 Sho (Nhật Bản) |
| 10 thùng (Anh) | 907.25 Sho (Nhật Bản) |
| 20 thùng (Anh) | 1814 Sho (Nhật Bản) |
| 50 thùng (Anh) | 4536 Sho (Nhật Bản) |
| 100 thùng (Anh) | 9072 Sho (Nhật Bản) |
| 1000 thùng (Anh) | 90725 Sho (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang Sho (Nhật Bản)
1 thùng (Anh) = 90.72 Sho (Nhật Bản)
1 Sho (Nhật Bản) = 0.011022 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang Sho (Nhật Bản):
15 thùng (Anh) = 15 × 90.72 Sho (Nhật Bản) = 1361 Sho (Nhật Bản)