Chuyển đổi thùng (Anh) sang Koku (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị Koku (Nhật Bản) [石]
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Koku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang Koku (Nhật Bản)
| thùng (Anh) [bbl (UK)] | Koku (Nhật Bản) [石] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Anh) | 0.009072 Koku (Nhật Bản) |
| 0.10 thùng (Anh) | 0.0907 Koku (Nhật Bản) |
| 1 thùng (Anh) | 0.9072 Koku (Nhật Bản) |
| 2 thùng (Anh) | 1.81 Koku (Nhật Bản) |
| 3 thùng (Anh) | 2.72 Koku (Nhật Bản) |
| 5 thùng (Anh) | 4.54 Koku (Nhật Bản) |
| 10 thùng (Anh) | 9.07 Koku (Nhật Bản) |
| 20 thùng (Anh) | 18.14 Koku (Nhật Bản) |
| 50 thùng (Anh) | 45.36 Koku (Nhật Bản) |
| 100 thùng (Anh) | 90.72 Koku (Nhật Bản) |
| 1000 thùng (Anh) | 907.25 Koku (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang Koku (Nhật Bản)
1 thùng (Anh) = 0.907249 Koku (Nhật Bản)
1 Koku (Nhật Bản) = 1.10 thùng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang Koku (Nhật Bản):
15 thùng (Anh) = 15 × 0.907249 Koku (Nhật Bản) = 13.61 Koku (Nhật Bản)