Chuyển đổi thùng (Anh) sang foot gỗ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Anh) [bbl (UK)] sang đơn vị foot gỗ [board foot]
thùng (Anh) [bbl (UK)]
foot gỗ [board foot]

thùng (Anh)

Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.

foot gỗ

Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.

Bảng chuyển đổi thùng (Anh) sang foot gỗ

thùng (Anh) [bbl (UK)] foot gỗ [board foot]
0.01 thùng (Anh) 0.6935 foot gỗ
0.10 thùng (Anh) 6.94 foot gỗ
1 thùng (Anh) 69.35 foot gỗ
2 thùng (Anh) 138.71 foot gỗ
3 thùng (Anh) 208.06 foot gỗ
5 thùng (Anh) 346.77 foot gỗ
10 thùng (Anh) 693.55 foot gỗ
20 thùng (Anh) 1387 foot gỗ
50 thùng (Anh) 3468 foot gỗ
100 thùng (Anh) 6935 foot gỗ
1000 thùng (Anh) 69355 foot gỗ

Cách chuyển đổi thùng (Anh) sang foot gỗ

1 thùng (Anh) = 69.35 foot gỗ

1 foot gỗ = 0.014419 thùng (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thùng (Anh) sang foot gỗ:
15 thùng (Anh) = 15 × 69.35 foot gỗ = 1040 foot gỗ

Chuyển đổi thùng (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.