Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang Vershok (Nga)
| Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0706 Vershok (Nga) |
| 0.10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.7058 Vershok (Nga) |
| 1 Old Norwegian foot (Na Uy) | 7.06 Vershok (Nga) |
| 2 Old Norwegian foot (Na Uy) | 14.12 Vershok (Nga) |
| 3 Old Norwegian foot (Na Uy) | 21.18 Vershok (Nga) |
| 5 Old Norwegian foot (Na Uy) | 35.29 Vershok (Nga) |
| 10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 70.58 Vershok (Nga) |
| 20 Old Norwegian foot (Na Uy) | 141.17 Vershok (Nga) |
| 50 Old Norwegian foot (Na Uy) | 352.92 Vershok (Nga) |
| 100 Old Norwegian foot (Na Uy) | 705.85 Vershok (Nga) |
| 1000 Old Norwegian foot (Na Uy) | 7058 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang Vershok (Nga)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 7.06 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.141673 Old Norwegian foot (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian foot (Na Uy) sang Vershok (Nga):
15 Old Norwegian foot (Na Uy) = 15 × 7.06 Vershok (Nga) = 105.88 Vershok (Nga)