Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang Bán kính cực Trái đất

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]

Old Norwegian foot (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Bảng chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang Bán kính cực Trái đất

Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
0.01 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
0.10 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
2 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
3 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
5 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
10 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
20 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.000001 Bán kính cực Trái đất
50 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.000002 Bán kính cực Trái đất
100 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.000005 Bán kính cực Trái đất
1000 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.000049 Bán kính cực Trái đất

Cách chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang Bán kính cực Trái đất

1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất

1 Bán kính cực Trái đất = 20260644 Old Norwegian foot (Na Uy)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Old Norwegian foot (Na Uy) sang Bán kính cực Trái đất:
15 Old Norwegian foot (Na Uy) = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000001 Bán kính cực Trái đất

Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.