Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang gigamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] sang đơn vị gigamét [Gm]
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
gigamét
Định nghĩa: gigamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gigamét bằng 1000000000 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang gigamét
| Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] | gigamét [Gm] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000000 gigamét |
| 0.10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000000 gigamét |
| 1 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000000 gigamét |
| 2 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000000 gigamét |
| 3 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000000 gigamét |
| 5 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000000 gigamét |
| 10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000000 gigamét |
| 20 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000000 gigamét |
| 50 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000000 gigamét |
| 100 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000000 gigamét |
| 1000 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000000 gigamét |
Cách chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang gigamét
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.000000 gigamét
1 gigamét = 3187250996 Old Norwegian foot (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian foot (Na Uy) sang gigamét:
15 Old Norwegian foot (Na Uy) = 15 × 0.000000 gigamét = 0.000000 gigamét