Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang cubit (Hy Lạp)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] sang đơn vị cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)]
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
cubit (Hy Lạp)
Định nghĩa: cubit (Hy Lạp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Hy Lạp) bằng 0.462788 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang cubit (Hy Lạp)
| Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] | cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.006780 cubit (Hy Lạp) |
| 0.10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0678 cubit (Hy Lạp) |
| 1 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.6780 cubit (Hy Lạp) |
| 2 Old Norwegian foot (Na Uy) | 1.36 cubit (Hy Lạp) |
| 3 Old Norwegian foot (Na Uy) | 2.03 cubit (Hy Lạp) |
| 5 Old Norwegian foot (Na Uy) | 3.39 cubit (Hy Lạp) |
| 10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 6.78 cubit (Hy Lạp) |
| 20 Old Norwegian foot (Na Uy) | 13.56 cubit (Hy Lạp) |
| 50 Old Norwegian foot (Na Uy) | 33.90 cubit (Hy Lạp) |
| 100 Old Norwegian foot (Na Uy) | 67.80 cubit (Hy Lạp) |
| 1000 Old Norwegian foot (Na Uy) | 677.96 cubit (Hy Lạp) |
Cách chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang cubit (Hy Lạp)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.677956 cubit (Hy Lạp)
1 cubit (Hy Lạp) = 1.48 Old Norwegian foot (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian foot (Na Uy) sang cubit (Hy Lạp):
15 Old Norwegian foot (Na Uy) = 15 × 0.677956 cubit (Hy Lạp) = 10.17 cubit (Hy Lạp)