Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] sang đơn vị arpent [arpent]
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang arpent
| Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000054 arpent |
| 0.10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000536 arpent |
| 1 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.005361 arpent |
| 2 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0107 arpent |
| 3 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0161 arpent |
| 5 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0268 arpent |
| 10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0536 arpent |
| 20 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.1072 arpent |
| 50 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.2681 arpent |
| 100 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.5361 arpent |
| 1000 Old Norwegian foot (Na Uy) | 5.36 arpent |
Cách chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang arpent
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.005361 arpent
1 arpent = 186.52 Old Norwegian foot (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian foot (Na Uy) sang arpent:
15 Old Norwegian foot (Na Uy) = 15 × 0.005361 arpent = 0.080419 arpent