Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang Sen (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] sang đơn vị Sen (Thái Lan) [เส้น]
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
Sen (Thái Lan)
Định nghĩa: Sen (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sen (Thái Lan) bằng 40 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang Sen (Thái Lan)
| Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] | Sen (Thái Lan) [เส้น] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000078 Sen (Thái Lan) |
| 0.10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000784 Sen (Thái Lan) |
| 1 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.007844 Sen (Thái Lan) |
| 2 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0157 Sen (Thái Lan) |
| 3 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0235 Sen (Thái Lan) |
| 5 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0392 Sen (Thái Lan) |
| 10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0784 Sen (Thái Lan) |
| 20 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.1569 Sen (Thái Lan) |
| 50 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.3922 Sen (Thái Lan) |
| 100 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.7844 Sen (Thái Lan) |
| 1000 Old Norwegian foot (Na Uy) | 7.84 Sen (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang Sen (Thái Lan)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.007844 Sen (Thái Lan)
1 Sen (Thái Lan) = 127.49 Old Norwegian foot (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian foot (Na Uy) sang Sen (Thái Lan):
15 Old Norwegian foot (Na Uy) = 15 × 0.007844 Sen (Thái Lan) = 0.117656 Sen (Thái Lan)