Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang inch (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] sang đơn vị inch (khảo sát Mỹ) [in]
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang inch (khảo sát Mỹ)
| Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] | inch (khảo sát Mỹ) [in] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.1235 inch (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 1.24 inch (khảo sát Mỹ) |
| 1 Old Norwegian foot (Na Uy) | 12.35 inch (khảo sát Mỹ) |
| 2 Old Norwegian foot (Na Uy) | 24.70 inch (khảo sát Mỹ) |
| 3 Old Norwegian foot (Na Uy) | 37.06 inch (khảo sát Mỹ) |
| 5 Old Norwegian foot (Na Uy) | 61.76 inch (khảo sát Mỹ) |
| 10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 123.52 inch (khảo sát Mỹ) |
| 20 Old Norwegian foot (Na Uy) | 247.05 inch (khảo sát Mỹ) |
| 50 Old Norwegian foot (Na Uy) | 617.62 inch (khảo sát Mỹ) |
| 100 Old Norwegian foot (Na Uy) | 1235 inch (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Old Norwegian foot (Na Uy) | 12352 inch (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang inch (khảo sát Mỹ)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 12.35 inch (khảo sát Mỹ)
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.080956 Old Norwegian foot (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian foot (Na Uy) sang inch (khảo sát Mỹ):
15 Old Norwegian foot (Na Uy) = 15 × 12.35 inch (khảo sát Mỹ) = 185.29 inch (khảo sát Mỹ)