Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] sang đơn vị sậy [reed]
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang sậy
| Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.001144 sậy |
| 0.10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0114 sậy |
| 1 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.1144 sậy |
| 2 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.2287 sậy |
| 3 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.3431 sậy |
| 5 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.5719 sậy |
| 10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 1.14 sậy |
| 20 Old Norwegian foot (Na Uy) | 2.29 sậy |
| 50 Old Norwegian foot (Na Uy) | 5.72 sậy |
| 100 Old Norwegian foot (Na Uy) | 11.44 sậy |
| 1000 Old Norwegian foot (Na Uy) | 114.37 sậy |
Cách chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang sậy
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.114374 sậy
1 sậy = 8.74 Old Norwegian foot (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian foot (Na Uy) sang sậy:
15 Old Norwegian foot (Na Uy) = 15 × 0.114374 sậy = 1.72 sậy