Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang mil
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] sang đơn vị mil [mil, thou]
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang mil
| Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] | mil [mil, thou] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian foot (Na Uy) | 123.52 mil |
| 0.10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 1235 mil |
| 1 Old Norwegian foot (Na Uy) | 12352 mil |
| 2 Old Norwegian foot (Na Uy) | 24705 mil |
| 3 Old Norwegian foot (Na Uy) | 37057 mil |
| 5 Old Norwegian foot (Na Uy) | 61762 mil |
| 10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 123524 mil |
| 20 Old Norwegian foot (Na Uy) | 247047 mil |
| 50 Old Norwegian foot (Na Uy) | 617618 mil |
| 100 Old Norwegian foot (Na Uy) | 1235236 mil |
| 1000 Old Norwegian foot (Na Uy) | 12352362 mil |
Cách chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang mil
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 12352 mil
1 mil = 0.000081 Old Norwegian foot (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian foot (Na Uy) sang mil:
15 Old Norwegian foot (Na Uy) = 15 × 12352 mil = 185285 mil