Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang Mil (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang Mil (Na Uy)
| Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] | Mil (Na Uy) [mil] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000000 Mil (Na Uy) |
| 0.10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000003 Mil (Na Uy) |
| 1 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000031 Mil (Na Uy) |
| 2 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000063 Mil (Na Uy) |
| 3 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000094 Mil (Na Uy) |
| 5 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000157 Mil (Na Uy) |
| 10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000314 Mil (Na Uy) |
| 20 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000627 Mil (Na Uy) |
| 50 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.001569 Mil (Na Uy) |
| 100 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.003137 Mil (Na Uy) |
| 1000 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0314 Mil (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang Mil (Na Uy)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.000031 Mil (Na Uy)
1 Mil (Na Uy) = 31873 Old Norwegian foot (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian foot (Na Uy) sang Mil (Na Uy):
15 Old Norwegian foot (Na Uy) = 15 × 0.000031 Mil (Na Uy) = 0.000471 Mil (Na Uy)