Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang Cun (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang Cun (Trung Quốc)
| Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] | Cun (Trung Quốc) [市寸] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0941 Cun (Trung Quốc) |
| 0.10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.9413 Cun (Trung Quốc) |
| 1 Old Norwegian foot (Na Uy) | 9.41 Cun (Trung Quốc) |
| 2 Old Norwegian foot (Na Uy) | 18.82 Cun (Trung Quốc) |
| 3 Old Norwegian foot (Na Uy) | 28.24 Cun (Trung Quốc) |
| 5 Old Norwegian foot (Na Uy) | 47.06 Cun (Trung Quốc) |
| 10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 94.12 Cun (Trung Quốc) |
| 20 Old Norwegian foot (Na Uy) | 188.25 Cun (Trung Quốc) |
| 50 Old Norwegian foot (Na Uy) | 470.62 Cun (Trung Quốc) |
| 100 Old Norwegian foot (Na Uy) | 941.25 Cun (Trung Quốc) |
| 1000 Old Norwegian foot (Na Uy) | 9412 Cun (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang Cun (Trung Quốc)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 9.41 Cun (Trung Quốc)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.106242 Old Norwegian foot (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian foot (Na Uy) sang Cun (Trung Quốc):
15 Old Norwegian foot (Na Uy) = 15 × 9.41 Cun (Trung Quốc) = 141.19 Cun (Trung Quốc)