Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang chuỗi (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] sang đơn vị chuỗi (khảo sát Mỹ) [ch]
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
chuỗi (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: chuỗi (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 chuỗi (khảo sát Mỹ) bằng 20.1168402337 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang chuỗi (khảo sát Mỹ)
| Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] | chuỗi (khảo sát Mỹ) [ch] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000156 chuỗi (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.001560 chuỗi (khảo sát Mỹ) |
| 1 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0156 chuỗi (khảo sát Mỹ) |
| 2 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0312 chuỗi (khảo sát Mỹ) |
| 3 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0468 chuỗi (khảo sát Mỹ) |
| 5 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0780 chuỗi (khảo sát Mỹ) |
| 10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.1560 chuỗi (khảo sát Mỹ) |
| 20 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.3119 chuỗi (khảo sát Mỹ) |
| 50 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.7798 chuỗi (khảo sát Mỹ) |
| 100 Old Norwegian foot (Na Uy) | 1.56 chuỗi (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Old Norwegian foot (Na Uy) | 15.60 chuỗi (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang chuỗi (khảo sát Mỹ)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.015596 chuỗi (khảo sát Mỹ)
1 chuỗi (khảo sát Mỹ) = 64.12 Old Norwegian foot (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian foot (Na Uy) sang chuỗi (khảo sát Mỹ):
15 Old Norwegian foot (Na Uy) = 15 × 0.015596 chuỗi (khảo sát Mỹ) = 0.233946 chuỗi (khảo sát Mỹ)