Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang fathom (khảo sát Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
fathom (khảo sát Mỹ) [fath]

Old Norwegian foot (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.

fathom (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.

Bảng chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang fathom (khảo sát Mỹ)

Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
0.01 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.001716 fathom (khảo sát Mỹ)
0.10 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.0172 fathom (khảo sát Mỹ)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.1716 fathom (khảo sát Mỹ)
2 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.3431 fathom (khảo sát Mỹ)
3 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.5147 fathom (khảo sát Mỹ)
5 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.8578 fathom (khảo sát Mỹ)
10 Old Norwegian foot (Na Uy) 1.72 fathom (khảo sát Mỹ)
20 Old Norwegian foot (Na Uy) 3.43 fathom (khảo sát Mỹ)
50 Old Norwegian foot (Na Uy) 8.58 fathom (khảo sát Mỹ)
100 Old Norwegian foot (Na Uy) 17.16 fathom (khảo sát Mỹ)
1000 Old Norwegian foot (Na Uy) 171.56 fathom (khảo sát Mỹ)

Cách chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang fathom (khảo sát Mỹ)

1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.171560 fathom (khảo sát Mỹ)

1 fathom (khảo sát Mỹ) = 5.83 Old Norwegian foot (Na Uy)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Old Norwegian foot (Na Uy) sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 Old Norwegian foot (Na Uy) = 15 × 0.171560 fathom (khảo sát Mỹ) = 2.57 fathom (khảo sát Mỹ)

Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.