Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang milimét
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang milimét
| Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian foot (Na Uy) | 3.14 milimét |
| 0.10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 31.37 milimét |
| 1 Old Norwegian foot (Na Uy) | 313.75 milimét |
| 2 Old Norwegian foot (Na Uy) | 627.50 milimét |
| 3 Old Norwegian foot (Na Uy) | 941.25 milimét |
| 5 Old Norwegian foot (Na Uy) | 1569 milimét |
| 10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 3137 milimét |
| 20 Old Norwegian foot (Na Uy) | 6275 milimét |
| 50 Old Norwegian foot (Na Uy) | 15687 milimét |
| 100 Old Norwegian foot (Na Uy) | 31375 milimét |
| 1000 Old Norwegian foot (Na Uy) | 313750 milimét |
Cách chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang milimét
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 313.75 milimét
1 milimét = 0.003187 Old Norwegian foot (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian foot (Na Uy) sang milimét:
15 Old Norwegian foot (Na Uy) = 15 × 313.75 milimét = 4706 milimét