Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang centiinch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] sang đơn vị centiinch [cin]
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
centiinch
Định nghĩa: centiinch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centiinch bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang centiinch
| Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] | centiinch [cin] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian foot (Na Uy) | 12.35 centiinch |
| 0.10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 123.52 centiinch |
| 1 Old Norwegian foot (Na Uy) | 1235 centiinch |
| 2 Old Norwegian foot (Na Uy) | 2470 centiinch |
| 3 Old Norwegian foot (Na Uy) | 3706 centiinch |
| 5 Old Norwegian foot (Na Uy) | 6176 centiinch |
| 10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 12352 centiinch |
| 20 Old Norwegian foot (Na Uy) | 24705 centiinch |
| 50 Old Norwegian foot (Na Uy) | 61762 centiinch |
| 100 Old Norwegian foot (Na Uy) | 123524 centiinch |
| 1000 Old Norwegian foot (Na Uy) | 1235236 centiinch |
Cách chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang centiinch
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 1235 centiinch
1 centiinch = 0.000810 Old Norwegian foot (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian foot (Na Uy) sang centiinch:
15 Old Norwegian foot (Na Uy) = 15 × 1235 centiinch = 18529 centiinch