Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] sang đơn vị hectomét [hm]
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang hectomét
| Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000031 hectomét |
| 0.10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000314 hectomét |
| 1 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.003137 hectomét |
| 2 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.006275 hectomét |
| 3 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.009412 hectomét |
| 5 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0157 hectomét |
| 10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0314 hectomét |
| 20 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0628 hectomét |
| 50 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.1569 hectomét |
| 100 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.3137 hectomét |
| 1000 Old Norwegian foot (Na Uy) | 3.14 hectomét |
Cách chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang hectomét
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.003137 hectomét
1 hectomét = 318.73 Old Norwegian foot (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian foot (Na Uy) sang hectomét:
15 Old Norwegian foot (Na Uy) = 15 × 0.003137 hectomét = 0.047062 hectomét