Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang kiloyard

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] sang đơn vị kiloyard [kyd]
Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
kiloyard [kyd]

Old Norwegian foot (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.

kiloyard

Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.

Bảng chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang kiloyard

Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] kiloyard [kyd]
0.01 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.000003 kiloyard
0.10 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.000034 kiloyard
1 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.000343 kiloyard
2 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.000686 kiloyard
3 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.001029 kiloyard
5 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.001716 kiloyard
10 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.003431 kiloyard
20 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.006862 kiloyard
50 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.0172 kiloyard
100 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.0343 kiloyard
1000 Old Norwegian foot (Na Uy) 0.3431 kiloyard

Cách chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang kiloyard

1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.000343 kiloyard

1 kiloyard = 2914 Old Norwegian foot (Na Uy)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Old Norwegian foot (Na Uy) sang kiloyard:
15 Old Norwegian foot (Na Uy) = 15 × 0.000343 kiloyard = 0.005147 kiloyard

Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.