Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang ken
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] sang đơn vị ken [ken]
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang ken
| Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] | ken [ken] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.001481 ken |
| 0.10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0148 ken |
| 1 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.1481 ken |
| 2 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.2962 ken |
| 3 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.4443 ken |
| 5 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.7405 ken |
| 10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 1.48 ken |
| 20 Old Norwegian foot (Na Uy) | 2.96 ken |
| 50 Old Norwegian foot (Na Uy) | 7.41 ken |
| 100 Old Norwegian foot (Na Uy) | 14.81 ken |
| 1000 Old Norwegian foot (Na Uy) | 148.11 ken |
Cách chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang ken
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.148110 ken
1 ken = 6.75 Old Norwegian foot (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian foot (Na Uy) sang ken:
15 Old Norwegian foot (Na Uy) = 15 × 0.148110 ken = 2.22 ken