Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang gang tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] sang đơn vị gang tay [hand]
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang gang tay
| Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] | gang tay [hand] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0309 gang tay |
| 0.10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.3088 gang tay |
| 1 Old Norwegian foot (Na Uy) | 3.09 gang tay |
| 2 Old Norwegian foot (Na Uy) | 6.18 gang tay |
| 3 Old Norwegian foot (Na Uy) | 9.26 gang tay |
| 5 Old Norwegian foot (Na Uy) | 15.44 gang tay |
| 10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 30.88 gang tay |
| 20 Old Norwegian foot (Na Uy) | 61.76 gang tay |
| 50 Old Norwegian foot (Na Uy) | 154.40 gang tay |
| 100 Old Norwegian foot (Na Uy) | 308.81 gang tay |
| 1000 Old Norwegian foot (Na Uy) | 3088 gang tay |
Cách chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang gang tay
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 3.09 gang tay
1 gang tay = 0.323825 Old Norwegian foot (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian foot (Na Uy) sang gang tay:
15 Old Norwegian foot (Na Uy) = 15 × 3.09 gang tay = 46.32 gang tay