Chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang thanh (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] sang đơn vị thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang thanh (khảo sát Mỹ)
| Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] | thanh (khảo sát Mỹ) [rd] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.000624 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.006239 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.0624 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 2 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.1248 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 3 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.1872 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 5 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.3119 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 10 Old Norwegian foot (Na Uy) | 0.6239 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 20 Old Norwegian foot (Na Uy) | 1.25 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 50 Old Norwegian foot (Na Uy) | 3.12 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 100 Old Norwegian foot (Na Uy) | 6.24 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Old Norwegian foot (Na Uy) | 62.39 thanh (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Old Norwegian foot (Na Uy) sang thanh (khảo sát Mỹ)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.062386 thanh (khảo sát Mỹ)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 16.03 Old Norwegian foot (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian foot (Na Uy) sang thanh (khảo sát Mỹ):
15 Old Norwegian foot (Na Uy) = 15 × 0.062386 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.935783 thanh (khảo sát Mỹ)