Chuyển đổi ISK sang UAH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISK [Icelandic Króna] sang đơn vị UAH [Ukrainian Hryvnia]
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
UAH
Định nghĩa: UAH là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ukraina.
Bảng chuyển đổi ISK sang UAH
| ISK [Icelandic Króna] | UAH [Ukrainian Hryvnia] |
|---|---|
| 0.01 ISK | 0.003680 UAH |
| 0.10 ISK | 0.0368 UAH |
| 1 ISK | 0.3680 UAH |
| 2 ISK | 0.7360 UAH |
| 3 ISK | 1.10 UAH |
| 5 ISK | 1.84 UAH |
| 10 ISK | 3.68 UAH |
| 20 ISK | 7.36 UAH |
| 50 ISK | 18.40 UAH |
| 100 ISK | 36.80 UAH |
| 1000 ISK | 368.02 UAH |
Cách chuyển đổi ISK sang UAH
1 ISK = 0.368024 UAH
1 UAH = 2.72 ISK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISK sang UAH:
15 ISK = 15 × 0.368024 UAH = 5.52 UAH